Lịch nghỉ lễ Trung Quốc 2026

Toàn bộ ngày lễ, kỳ nghỉ dài, ngày làm bù và mẹo nghỉ phép trong năm trên một trang.

33 ngàyNgày lễ
7 lầnKỳ nghỉ từ 3 ngày
9 ngàyKỳ nghỉ dài nhất(2月15日 – 2月23日)
6 ngàyNgày làm bù

Các kỳ nghỉ dài năm 2026

Thời gian nghỉ Số ngày Bao gồm Lịch theo tháng
1月1日(週四) – 1月3日(週六) 3 ngày Tết Dương lịch、Ngày nghỉ Tết Dương lịch Xem tháng này
2月15日(週日) – 2月23日(週一) 9 ngày Ngày nghỉ Tết Nguyên Đán、Giao thừa Tết Nguyên Đán、Tết Nguyên Đán Xem tháng này
4月4日(週六) – 4月6日(週一) 3 ngày Ngày nghỉ Tết Thanh Minh、Tết Thanh Minh Xem tháng này
5月1日(週五) – 5月5日(週二) 5 ngày Ngày Lao động、Ngày nghỉ Lao động Xem tháng này
6月19日(週五) – 6月21日(週日) 3 ngày Tết Đoan Ngọ、Ngày nghỉ Tết Đoan Ngọ Xem tháng này
9月25日(週五) – 9月27日(週日) 3 ngày Tết Trung Thu、Ngày nghỉ Tết Trung Thu Xem tháng này
10月1日(週四) – 10月7日(週三) 7 ngày Quốc khánh、Ngày nghỉ Quốc khánh Xem tháng này

Cách nghỉ phép hiệu quả nhất năm 2026

Cách tận dụng phép năm hiệu quả nhất (tối đa 2 ngày phép).

  • Nên nghỉ phép Nghỉ phép 2月14日、2月24日 → nghỉ liền 11 ngày (2月14日 – 2月24日)
  • Nên nghỉ phép Nghỉ phép 9月30日、10月8日 → nghỉ liền 9 ngày (9月30日 – 10月8日)
  • Nên nghỉ phép Nghỉ phép 4月30日、5月6日 → nghỉ liền 7 ngày (4月30日 – 5月6日)
  • Nên nghỉ phép Nghỉ phép 12月31日 → nghỉ liền 4 ngày (12月31日 – 1月3日)
  • Nên nghỉ phép Nghỉ phép 4月3日 → nghỉ liền 4 ngày (4月3日 – 4月6日)
  • Nên nghỉ phép Nghỉ phép 6月18日 → nghỉ liền 4 ngày (6月18日 – 6月21日)

⚔️ Kỳ nghỉ đặc biệt (cần 3 ngày phép)

Cơ hội hiếm trong năm: dùng 3 ngày phép để kéo kỳ nghỉ lên hơn 9 ngày. Những tháng không đạt mức này sẽ không được liệt kê.

  • Nên nghỉ phép Nghỉ phép 2月13日、2月14日、2月24日 → nghỉ liền 12 ngày (2月13日 – 2月24日) Xem tháng này
  • Nên nghỉ phép Nghỉ phép 10月8日、10月9日、10月10日 → nghỉ liền 11 ngày (10月1日 – 10月11日) Xem tháng này

Danh sách ngày lễ năm 2026

Ngày Thứ Ngày lễ
1月1日 週四 Tết Dương lịch
1月2日 週五 Ngày nghỉ Tết Dương lịch
1月3日 週六 Ngày nghỉ Tết Dương lịch
2月15日 週日 Ngày nghỉ Tết Nguyên Đán
2月16日 週一 Giao thừa Tết Nguyên Đán
2月17日 週二 Tết Nguyên Đán
2月18日 週三 Tết Nguyên Đán
2月19日 週四 Tết Nguyên Đán
2月20日 週五 Ngày nghỉ Tết Nguyên Đán
2月21日 週六 Ngày nghỉ Tết Nguyên Đán
2月22日 週日 Ngày nghỉ Tết Nguyên Đán
2月23日 週一 Ngày nghỉ Tết Nguyên Đán
4月4日 週六 Ngày nghỉ Tết Thanh Minh
4月5日 週日 Tết Thanh Minh
4月6日 週一 Ngày nghỉ Tết Thanh Minh
5月1日 週五 Ngày Lao động
5月2日 週六 Ngày nghỉ Lao động
5月3日 週日 Ngày nghỉ Lao động
5月4日 週一 Ngày nghỉ Lao động
5月5日 週二 Ngày nghỉ Lao động
6月19日 週五 Tết Đoan Ngọ
6月20日 週六 Ngày nghỉ Tết Đoan Ngọ
6月21日 週日 Ngày nghỉ Tết Đoan Ngọ
9月25日 週五 Tết Trung Thu
9月26日 週六 Ngày nghỉ Tết Trung Thu
9月27日 週日 Ngày nghỉ Tết Trung Thu
10月1日 週四 Quốc khánh
10月2日 週五 Ngày nghỉ Quốc khánh
10月3日 週六 Ngày nghỉ Quốc khánh
10月4日 週日 Ngày nghỉ Quốc khánh
10月5日 週一 Ngày nghỉ Quốc khánh
10月6日 週二 Ngày nghỉ Quốc khánh
10月7日 週三 Ngày nghỉ Quốc khánh

Ngày làm bù năm 2026

Ngày Thứ Ngày lễ
1月4日 週日 Ngày làm bù Tết Dương lịch
2月14日 週六 Ngày làm bù Tết Nguyên Đán
2月28日 週六 Ngày làm bù Tết Nguyên Đán
5月9日 週六 Ngày làm bù Ngày Lao động
9月20日 週日 Ngày làm bù Quốc khánh
10月10日 週六 Ngày làm bù Quốc khánh

Ngày làm bù là ngày làm việc bình thường (thường là thứ Bảy). Hãy sắp xếp lịch trình để tránh.

Câu hỏi thường gặp

Năm 2026 Trung Quốc có bao nhiêu ngày lễ?

Tổng cộng 33 ngày lễ, tạo thành 7 kỳ nghỉ từ ba ngày trở lên. Xem danh sách đầy đủ trên trang này.

Kỳ nghỉ dài nhất năm 2026 là khi nào?

Kỳ nghỉ dài nhất kéo dài từ 2月15日 đến 2月23日, tổng cộng 9 ngày (Ngày nghỉ Tết Nguyên Đán, Giao thừa Tết Nguyên Đán, Tết Nguyên Đán).

Năm 2026 có ngày làm bù không?

Có 6 ngày: 1月4日(週日), 2月14日(週六), 2月28日(週六), 5月9日(週六), 9月20日(週日), 10月10日(週六). Đây đều là ngày làm việc bình thường.

Năm 2026 nên nghỉ phép thế nào cho hiệu quả?

Một gợi ý tốt: nghỉ phép 2月14日, 2月24日 (2 ngày) để có kỳ nghỉ 3 ngày từ 2月14日 đến 2月24日. Xem thêm ở phần mẹo nghỉ phép.

Có thể tra cứu lịch chính thức ở đâu?

Thông báo chính thức của chính phủ là căn cứ duy nhất. Trang này tổng hợp từ đó và có liên kết đến nguồn chính thức.