Lịch nghỉ lễ Thái Lan 2026
Toàn bộ ngày lễ, kỳ nghỉ dài, ngày làm bù và mẹo nghỉ phép trong năm trên một trang.
Các kỳ nghỉ dài năm 2026
| Thời gian nghỉ | Số ngày | Bao gồm | Lịch theo tháng |
|---|---|---|---|
| 12月31日(週三) – 1月4日(週日) | 5 ngày | Đêm Giao thừa、Tết Dương lịch、Ngày nghỉ đặc biệt bổ sung | Xem tháng này |
| 4月4日(週六) – 4月6日(週一) | 3 ngày | Ngày Tưởng niệm Vương triều Chakri | Xem tháng này |
| 4月11日(週六) – 4月15日(週三) | 5 ngày | Lễ hội Songkran | Xem tháng này |
| 5月1日(週五) – 5月4日(週一) | 4 ngày | Ngày Quốc tế Lao động、Ngày Đăng quang | Xem tháng này |
| 5月30日(週六) – 6月1日(週一) | 3 ngày | Nghỉ bù Lễ Phật Đản | Xem tháng này |
| 10月23日(週五) – 10月25日(週日) | 3 ngày | Ngày Tưởng niệm Vua Chulalongkorn | Xem tháng này |
| 12月5日(週六) – 12月7日(週一) | 3 ngày | Nghỉ bù Sinh nhật Vua Bhumibol / Quốc khánh / Ngày của Cha | Xem tháng này |
| 12月31日(週四) – 1月3日(週日) | 4 ngày | Đêm Giao thừa、Tết Dương lịch | Xem tháng này |
Cách nghỉ phép hiệu quả nhất năm 2026
Cách tận dụng phép năm hiệu quả nhất (tối đa 2 ngày phép).
- Nên nghỉ phép Nghỉ phép 4月16日、4月17日 → nghỉ liền 9 ngày (4月11日 – 4月19日)
- Nên nghỉ phép Nghỉ phép 12月30日、1月5日 → nghỉ liền 7 ngày (12月30日 – 1月5日)
- Nên nghỉ phép Nghỉ phép 4月30日、5月5日 → nghỉ liền 6 ngày (4月30日 – 5月5日)
- Nên nghỉ phép Nghỉ phép 5月29日、6月2日 → nghỉ liền 6 ngày (5月29日 – 6月3日)
- Nên nghỉ phép Nghỉ phép 7月24日、7月27日 → nghỉ liền 6 ngày (7月24日 – 7月29日)
- Nên nghỉ phép Nghỉ phép 12月30日、1月4日 → nghỉ liền 6 ngày (12月30日 – 1月4日)
⚔️ Kỳ nghỉ đặc biệt (cần 3 ngày phép)
Cơ hội hiếm trong năm: dùng 3 ngày phép để kéo kỳ nghỉ lên hơn 9 ngày. Những tháng không đạt mức này sẽ không được liệt kê.
- Nên nghỉ phép Nghỉ phép 4月10日、4月16日、4月17日 → nghỉ liền 10 ngày (4月10日 – 4月19日) Xem tháng này
- Nên nghỉ phép Nghỉ phép 12月28日、12月29日、12月30日 → nghỉ liền 9 ngày (12月26日 – 1月3日) Xem tháng này
Danh sách ngày lễ năm 2026
| Ngày | Thứ | Ngày lễ |
|---|---|---|
| 1月1日 | 週四 | Tết Dương lịch |
| 1月2日 | 週五 | Ngày nghỉ đặc biệt bổ sung |
| 3月3日 | 週二 | Lễ Makha Bucha |
| 4月6日 | 週一 | Ngày Tưởng niệm Vương triều Chakri |
| 4月13日 | 週一 | Lễ hội Songkran |
| 4月14日 | 週二 | Lễ hội Songkran |
| 4月15日 | 週三 | Lễ hội Songkran |
| 5月1日 | 週五 | Ngày Quốc tế Lao động |
| 5月4日 | 週一 | Ngày Đăng quang |
| 6月1日 | 週一 | Nghỉ bù Lễ Phật Đản |
| 6月3日 | 週三 | Sinh nhật Hoàng hậu Suthida |
| 7月28日 | 週二 | Sinh nhật Vua Maha Vajiralongkorn |
| 7月29日 | 週三 | Lễ Asarnha Bucha |
| 8月12日 | 週三 | Sinh nhật Thái hậu Sirikit / Ngày của Mẹ |
| 10月13日 | 週二 | Ngày Tưởng niệm Vua Bhumibol Adulyadej |
| 10月23日 | 週五 | Ngày Tưởng niệm Vua Chulalongkorn |
| 12月7日 | 週一 | Nghỉ bù Sinh nhật Vua Bhumibol / Quốc khánh / Ngày của Cha |
| 12月10日 | 週四 | Ngày Hiến pháp |
| 12月31日 | 週四 | Đêm Giao thừa |
Ngày làm bù năm 2026
Theo thông báo chính thức, năm 2026 không có ngày làm bù.
Câu hỏi thường gặp
Năm 2026 Thái Lan có bao nhiêu ngày lễ?
Tổng cộng 19 ngày lễ, tạo thành 8 kỳ nghỉ từ ba ngày trở lên. Xem danh sách đầy đủ trên trang này.
Kỳ nghỉ dài nhất năm 2026 là khi nào?
Kỳ nghỉ dài nhất kéo dài từ 12月31日 đến 1月4日, tổng cộng 5 ngày (Đêm Giao thừa, Tết Dương lịch, Ngày nghỉ đặc biệt bổ sung).
Năm 2026 có ngày làm bù không?
Năm 2026 không có ngày làm bù.
Năm 2026 nên nghỉ phép thế nào cho hiệu quả?
Một gợi ý tốt: nghỉ phép 4月16日, 4月17日 (2 ngày) để có kỳ nghỉ 3 ngày từ 4月11日 đến 4月19日. Xem thêm ở phần mẹo nghỉ phép.
Có thể tra cứu lịch chính thức ở đâu?
Thông báo chính thức của chính phủ là căn cứ duy nhất. Trang này tổng hợp từ đó và có liên kết đến nguồn chính thức.