Lịch nghỉ lễ Hàn Quốc 2026

Toàn bộ ngày lễ, kỳ nghỉ dài, ngày làm bù và mẹo nghỉ phép trong năm trên một trang.

22 ngàyNgày lễ
10 lầnKỳ nghỉ từ 3 ngày
5 ngàyKỳ nghỉ dài nhất(2月14日 – 2月18日)
0 ngàyNgày làm bù

Các kỳ nghỉ dài năm 2026

Thời gian nghỉ Số ngày Bao gồm Lịch theo tháng
2月14日(週六) – 2月18日(週三) 5 ngày Ngày trước Tết Seollal、Seollal (Tết Nguyên đán)、Ngày sau Tết Seollal Xem tháng này
2月28日(週六) – 3月2日(週一) 3 ngày Ngày Phong trào Độc lập (Sam-il)、Nghỉ bù Ngày Phong trào Độc lập (Sam-il) Xem tháng này
5月1日(週五) – 5月3日(週日) 3 ngày Ngày Lao động Xem tháng này
5月23日(週六) – 5月25日(週一) 3 ngày Lễ Phật Đản、Nghỉ bù Lễ Phật Đản Xem tháng này
7月17日(週五) – 7月19日(週日) 3 ngày Ngày Hiến pháp Xem tháng này
8月15日(週六) – 8月17日(週一) 3 ngày Ngày Giải phóng、Nghỉ bù Ngày Giải phóng Xem tháng này
9月24日(週四) – 9月27日(週日) 4 ngày Ngày trước Tết Trung thu (Chuseok)、Chuseok (Tết Trung thu Hàn Quốc)、Ngày sau Tết Trung thu (Chuseok) Xem tháng này
10月3日(週六) – 10月5日(週一) 3 ngày Ngày Lập quốc、Nghỉ bù Ngày Lập quốc Xem tháng này
10月9日(週五) – 10月11日(週日) 3 ngày Ngày chữ Hangeul Xem tháng này
12月25日(週五) – 12月27日(週日) 3 ngày Giáng sinh Xem tháng này

Cách nghỉ phép hiệu quả nhất năm 2026

Cách tận dụng phép năm hiệu quả nhất (tối đa 2 ngày phép).

  • Nên nghỉ phép Nghỉ phép 2月19日、2月20日 → nghỉ liền 9 ngày (2月14日 – 2月22日)
  • Nên nghỉ phép Nghỉ phép 4月30日、5月4日 → nghỉ liền 6 ngày (4月30日 – 5月5日)
  • Nên nghỉ phép Nghỉ phép 9月23日、9月28日 → nghỉ liền 6 ngày (9月23日 – 9月28日)
  • Nên nghỉ phép Nghỉ phép 1月2日 → nghỉ liền 4 ngày (1月1日 – 1月4日)
  • Nên nghỉ phép Nghỉ phép 2月27日 → nghỉ liền 4 ngày (2月27日 – 3月2日)
  • Nên nghỉ phép Nghỉ phép 7月16日 → nghỉ liền 4 ngày (7月16日 – 7月19日)

⚔️ Kỳ nghỉ đặc biệt (cần 3 ngày phép)

Cơ hội hiếm trong năm: dùng 3 ngày phép để kéo kỳ nghỉ lên hơn 9 ngày. Những tháng không đạt mức này sẽ không được liệt kê.

  • Nên nghỉ phép Nghỉ phép 2月13日、2月19日、2月20日 → nghỉ liền 10 ngày (2月13日 – 2月22日) Xem tháng này
  • Nên nghỉ phép Nghỉ phép 9月21日、9月22日、9月23日 → nghỉ liền 9 ngày (9月19日 – 9月27日) Xem tháng này
  • Nên nghỉ phép Nghỉ phép 10月6日、10月7日、10月8日 → nghỉ liền 9 ngày (10月3日 – 10月11日) Xem tháng này

Danh sách ngày lễ năm 2026

Ngày Thứ Ngày lễ
1月1日 週四 Tết Dương lịch
2月16日 週一 Ngày trước Tết Seollal
2月17日 週二 Seollal (Tết Nguyên đán)
2月18日 週三 Ngày sau Tết Seollal
3月1日 週日 Ngày Phong trào Độc lập (Sam-il)
3月2日 週一 Nghỉ bù Ngày Phong trào Độc lập (Sam-il)
5月1日 週五 Ngày Lao động
5月5日 週二 Ngày Thiếu nhi
5月24日 週日 Lễ Phật Đản
5月25日 週一 Nghỉ bù Lễ Phật Đản
6月3日 週三 Ngày bầu cử địa phương
6月6日 週六 Ngày Tưởng niệm
7月17日 週五 Ngày Hiến pháp
8月15日 週六 Ngày Giải phóng
8月17日 週一 Nghỉ bù Ngày Giải phóng
9月24日 週四 Ngày trước Tết Trung thu (Chuseok)
9月25日 週五 Chuseok (Tết Trung thu Hàn Quốc)
9月26日 週六 Ngày sau Tết Trung thu (Chuseok)
10月3日 週六 Ngày Lập quốc
10月5日 週一 Nghỉ bù Ngày Lập quốc
10月9日 週五 Ngày chữ Hangeul
12月25日 週五 Giáng sinh

Ngày làm bù năm 2026

Theo thông báo chính thức, năm 2026 không có ngày làm bù.

Câu hỏi thường gặp

Năm 2026 Hàn Quốc có bao nhiêu ngày lễ?

Tổng cộng 22 ngày lễ, tạo thành 10 kỳ nghỉ từ ba ngày trở lên. Xem danh sách đầy đủ trên trang này.

Kỳ nghỉ dài nhất năm 2026 là khi nào?

Kỳ nghỉ dài nhất kéo dài từ 2月14日 đến 2月18日, tổng cộng 5 ngày (Ngày trước Tết Seollal, Seollal (Tết Nguyên đán), Ngày sau Tết Seollal).

Năm 2026 có ngày làm bù không?

Năm 2026 không có ngày làm bù.

Năm 2026 nên nghỉ phép thế nào cho hiệu quả?

Một gợi ý tốt: nghỉ phép 2月19日, 2月20日 (2 ngày) để có kỳ nghỉ 3 ngày từ 2月14日 đến 2月22日. Xem thêm ở phần mẹo nghỉ phép.

Có thể tra cứu lịch chính thức ở đâu?

Thông báo chính thức của chính phủ là căn cứ duy nhất. Trang này tổng hợp từ đó và có liên kết đến nguồn chính thức.